SuperLandingSuperLanding

多

duō

Hán Việt ĐA

nhiều; bao (nhiêu) (dùng để hỏi)

HSK 1Tính từĐại từ

Cách dùng

Tính từ: 很多 + danh từ (rất nhiều). Đại từ để hỏi mức độ: 多大 (bao nhiêu tuổi), 多高, 多长.

Ví dụ

  1. 这里人很多。

    Zhèlǐ rén hěn duō.

    Ở đây rất đông người.

  2. 你今年多大?

    Nǐ jīnnián duō dà?

    Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn