SuperLandingSuperLanding

换

huàn

Hán Việt HOÁN

đổi, thay

HSK 2Động từ

Cách dùng

Hay đi với 换衣服 (thay quần áo), 换钱 (đổi tiền), 换车 (đổi xe); 换成 = đổi thành.

Ví dụ

  1. 我回家换一下衣服。

    Wǒ huí jiā huàn yíxià yīfu.

    Tôi về nhà thay quần áo một chút.

  2. 这个太小了,能换一个吗?

    Zhège tài xiǎo le, néng huàn yí ge ma?

    Cái này nhỏ quá, có thể đổi cái khác không?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn