SuperLandingSuperLanding

妈妈

māma

Hán Việt MA MA

mẹ, má

HSK 1Danh từCòn viết 妈

Cách dùng

Dùng để gọi hoặc nói về mẹ. Khi gọi trực tiếp thường nói 妈妈 hoặc 妈.

Ví dụ

  1. 我妈妈是老师。

    Wǒ māma shì lǎoshī.

    Mẹ tôi là giáo viên.

  2. 妈,我回来了!

    Mā, wǒ huílái le!

    Mẹ ơi, con về rồi!

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn