妈妈
Hán Việt MA MA
mẹ, má
Cách dùng
Dùng để gọi hoặc nói về mẹ. Khi gọi trực tiếp thường nói 妈妈 hoặc 妈.
Ví dụ
我妈妈是老师。
Wǒ māma shì lǎoshī.
Mẹ tôi là giáo viên.
妈,我回来了!
Mā, wǒ huílái le!
Mẹ ơi, con về rồi!
Hán Việt MA MA
mẹ, má
Dùng để gọi hoặc nói về mẹ. Khi gọi trực tiếp thường nói 妈妈 hoặc 妈.
我妈妈是老师。
Wǒ māma shì lǎoshī.
Mẹ tôi là giáo viên.
妈,我回来了!
Mā, wǒ huílái le!
Mẹ ơi, con về rồi!