SuperLandingSuperLanding

少

shǎo

Hán Việt THIỂU

ít; thiếu

HSK 1Tính từĐộng từ

Cách dùng

Tính từ, thường có 很 đi trước (人很少). Làm động từ nghĩa là thiếu, mất: 少了一个. Trái nghĩa: 多.

Ví dụ

  1. 今天人很少。

    Jīntiān rén hěn shǎo.

    Hôm nay rất ít người.

  2. 你少喝一点儿酒。

    Nǐ shǎo hē yìdiǎnr jiǔ.

    Bạn uống ít rượu thôi.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn