少
Hán Việt THIỂU
ít; thiếu
Cách dùng
Tính từ, thường có 很 đi trước (人很少). Làm động từ nghĩa là thiếu, mất: 少了一个. Trái nghĩa: 多.
Ví dụ
今天人很少。
Jīntiān rén hěn shǎo.
Hôm nay rất ít người.
你少喝一点儿酒。
Nǐ shǎo hē yìdiǎnr jiǔ.
Bạn uống ít rượu thôi.
Hán Việt THIỂU
ít; thiếu
Tính từ, thường có 很 đi trước (人很少). Làm động từ nghĩa là thiếu, mất: 少了一个. Trái nghĩa: 多.
今天人很少。
Jīntiān rén hěn shǎo.
Hôm nay rất ít người.
你少喝一点儿酒。
Nǐ shǎo hē yìdiǎnr jiǔ.
Bạn uống ít rượu thôi.