送
Hán Việt TỐNG
tặng; đưa; tiễn
Cách dùng
送 + người + đồ vật (送他一本书): tặng; 送 + người + nơi chốn (送你回家): đưa, tiễn.
Ví dụ
我送你一个礼物。
Wǒ sòng nǐ yí ge lǐwù.
Tôi tặng bạn một món quà.
爸爸送我去学校。
Bàba sòng wǒ qù xuéxiào.
Bố đưa tôi đến trường.
Hán Việt TỐNG
tặng; đưa; tiễn
送 + người + đồ vật (送他一本书): tặng; 送 + người + nơi chốn (送你回家): đưa, tiễn.
我送你一个礼物。
Wǒ sòng nǐ yí ge lǐwù.
Tôi tặng bạn một món quà.
爸爸送我去学校。
Bàba sòng wǒ qù xuéxiào.
Bố đưa tôi đến trường.