SuperLandingSuperLanding

送

sòng

Hán Việt TỐNG

tặng; đưa; tiễn

HSK 1Động từ

Cách dùng

送 + người + đồ vật (送他一本书): tặng; 送 + người + nơi chốn (送你回家): đưa, tiễn.

Ví dụ

  1. 我送你一个礼物。

    Wǒ sòng nǐ yí ge lǐwù.

    Tôi tặng bạn một món quà.

  2. 爸爸送我去学校。

    Bàba sòng wǒ qù xuéxiào.

    Bố đưa tôi đến trường.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn