SuperLandingSuperLanding

我

wǒ

Hán Việt NGÃ

tôi; tớ; mình

HSK 1Đại từ

Cách dùng

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Thêm 的 để chỉ sở hữu: 我的 (của tôi); với người thân có thể bỏ 的: 我妈妈.

Ví dụ

  1. 我是学生。

    Wǒ shì xuésheng.

    Tôi là học sinh.

  2. 这是我的书。

    Zhè shì wǒ de shū.

    Đây là sách của tôi.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn