我
Hán Việt NGÃ
tôi; tớ; mình
Cách dùng
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Thêm 的 để chỉ sở hữu: 我的 (của tôi); với người thân có thể bỏ 的: 我妈妈.
Ví dụ
我是学生。
Wǒ shì xuésheng.
Tôi là học sinh.
这是我的书。
Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.