五
Hán Việt NGŨ
năm (số 5)
Cách dùng
Số đếm 5. Khi đếm vật cần thêm lượng từ: 五个人, 五本书; dùng trong ngày tháng: 五月 (tháng 5), 星期五 (thứ Sáu).
Ví dụ
我有五本书。
Wǒ yǒu wǔ běn shū.
Tôi có năm quyển sách.
今天星期五。
Jīntiān xīngqīwǔ.
Hôm nay là thứ Sáu.
Hán Việt NGŨ
năm (số 5)
Số đếm 5. Khi đếm vật cần thêm lượng từ: 五个人, 五本书; dùng trong ngày tháng: 五月 (tháng 5), 星期五 (thứ Sáu).
我有五本书。
Wǒ yǒu wǔ běn shū.
Tôi có năm quyển sách.
今天星期五。
Jīntiān xīngqīwǔ.
Hôm nay là thứ Sáu.