新
Hán Việt TÂN
mới
Cách dùng
Tính từ, có thể đứng trước danh từ: 新书, 新朋友; làm vị ngữ: 这件衣服很新. Đối lập với 旧.
Ví dụ
这是我的新手机。
Zhè shì wǒ de xīn shǒujī.
Đây là điện thoại mới của tôi.
他是新来的老师。
Tā shì xīn lái de lǎoshī.
Anh ấy là giáo viên mới đến.
Hán Việt TÂN
mới
Tính từ, có thể đứng trước danh từ: 新书, 新朋友; làm vị ngữ: 这件衣服很新. Đối lập với 旧.
这是我的新手机。
Zhè shì wǒ de xīn shǒujī.
Đây là điện thoại mới của tôi.
他是新来的老师。
Tā shì xīn lái de lǎoshī.
Anh ấy là giáo viên mới đến.