SuperLandingSuperLanding

新

xīn

Hán Việt TÂN

mới

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Tính từ, có thể đứng trước danh từ: 新书, 新朋友; làm vị ngữ: 这件衣服很新. Đối lập với 旧.

Ví dụ

  1. 这是我的新手机。

    Zhè shì wǒ de xīn shǒujī.

    Đây là điện thoại mới của tôi.

  2. 他是新来的老师。

    Tā shì xīn lái de lǎoshī.

    Anh ấy là giáo viên mới đến.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn