SuperLandingSuperLanding

做

zuò

Hán Việt TỐ

làm; nấu

HSK 1Động từ

Cách dùng

Đi với nhiều tân ngữ: 做饭、做作业、做什么. Hỏi nghề nghiệp: 你做什么工作?

Ví dụ

  1. 你在做什么?

    Nǐ zài zuò shénme?

    Bạn đang làm gì vậy?

  2. 妈妈做的菜很好吃。

    Māma zuò de cài hěn hǎochī.

    Món mẹ nấu rất ngon.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn