SuperLandingSuperLanding

爱

ài

Hán Việt ÁI

yêu; thích

HSK 1Động từ

Cách dùng

Dùng trước danh từ chỉ người hoặc động từ: 爱 + người / 爱 + làm gì (thích làm gì). Có thể thêm 很 để nhấn mạnh: 很爱.

Ví dụ

  1. 我爱我的妈妈。

    Wǒ ài wǒ de māma.

    Tôi yêu mẹ tôi.

  2. 他很爱看书。

    Tā hěn ài kàn shū.

    Anh ấy rất thích đọc sách.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn