爱
Hán Việt ÁI
yêu; thích
Cách dùng
Dùng trước danh từ chỉ người hoặc động từ: 爱 + người / 爱 + làm gì (thích làm gì). Có thể thêm 很 để nhấn mạnh: 很爱.
Ví dụ
我爱我的妈妈。
Wǒ ài wǒ de māma.
Tôi yêu mẹ tôi.
他很爱看书。
Tā hěn ài kàn shū.
Anh ấy rất thích đọc sách.
Hán Việt ÁI
yêu; thích
Dùng trước danh từ chỉ người hoặc động từ: 爱 + người / 爱 + làm gì (thích làm gì). Có thể thêm 很 để nhấn mạnh: 很爱.
我爱我的妈妈。
Wǒ ài wǒ de māma.
Tôi yêu mẹ tôi.
他很爱看书。
Tā hěn ài kàn shū.
Anh ấy rất thích đọc sách.