爱好
Hán Việt ÁI HẢO
sở thích; yêu thích
Cách dùng
Thường dùng như danh từ: 我的爱好是… (sở thích của tôi là…). Câu hỏi thường gặp: 你有什么爱好?
Ví dụ
你有什么爱好?
Nǐ yǒu shénme àihào?
Bạn có sở thích gì?
我的爱好是唱歌。
Wǒ de àihào shì chàng gē.
Sở thích của tôi là hát.
Hán Việt ÁI HẢO
sở thích; yêu thích
Thường dùng như danh từ: 我的爱好是… (sở thích của tôi là…). Câu hỏi thường gặp: 你有什么爱好?
你有什么爱好?
Nǐ yǒu shénme àihào?
Bạn có sở thích gì?
我的爱好是唱歌。
Wǒ de àihào shì chàng gē.
Sở thích của tôi là hát.