SuperLandingSuperLanding

爱好

àihào

Hán Việt ÁI HẢO

sở thích; yêu thích

HSK 1Động từDanh từ

Cách dùng

Thường dùng như danh từ: 我的爱好是… (sở thích của tôi là…). Câu hỏi thường gặp: 你有什么爱好?

Ví dụ

  1. 你有什么爱好?

    Nǐ yǒu shénme àihào?

    Bạn có sở thích gì?

  2. 我的爱好是唱歌。

    Wǒ de àihào shì chàng gē.

    Sở thích của tôi là hát.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn