爸爸
Hán Việt BÁ BÁ
bố; ba
Cách dùng
Cách gọi bố thân mật, dùng cả khi gọi trực tiếp và khi kể. 爸 là dạng ngắn, dùng trong khẩu ngữ.
Ví dụ
这是我爸爸。
Zhè shì wǒ bàba.
Đây là bố tôi.
爸爸在家吗?
Bàba zài jiā ma?
Bố có ở nhà không?
Hán Việt BÁ BÁ
bố; ba
Cách gọi bố thân mật, dùng cả khi gọi trực tiếp và khi kể. 爸 là dạng ngắn, dùng trong khẩu ngữ.
这是我爸爸。
Zhè shì wǒ bàba.
Đây là bố tôi.
爸爸在家吗?
Bàba zài jiā ma?
Bố có ở nhà không?