八
Hán Việt BÁT
số tám
Cách dùng
Số đếm; trước danh từ cần lượng từ: 八个人, 八本书. Dùng trong số điện thoại, giờ, ngày tháng.
Ví dụ
我们班有八个学生。
Wǒmen bān yǒu bā gè xuésheng.
Lớp chúng tôi có tám học sinh.
现在八点。
Xiànzài bā diǎn.
Bây giờ là tám giờ.
Hán Việt BÁT
số tám
Số đếm; trước danh từ cần lượng từ: 八个人, 八本书. Dùng trong số điện thoại, giờ, ngày tháng.
我们班有八个学生。
Wǒmen bān yǒu bā gè xuésheng.
Lớp chúng tôi có tám học sinh.
现在八点。
Xiànzài bā diǎn.
Bây giờ là tám giờ.