SuperLandingSuperLanding

八

bā

Hán Việt BÁT

số tám

HSK 1Số từ

Cách dùng

Số đếm; trước danh từ cần lượng từ: 八个人, 八本书. Dùng trong số điện thoại, giờ, ngày tháng.

Ví dụ

  1. 我们班有八个学生。

    Wǒmen bān yǒu bā gè xuésheng.

    Lớp chúng tôi có tám học sinh.

  2. 现在八点。

    Xiànzài bā diǎn.

    Bây giờ là tám giờ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn