比
Hán Việt TỈ
so với, hơn; so sánh
Cách dùng
Câu so sánh: A 比 B + tính từ (A … hơn B). Không dùng 很 trước tính từ trong câu 比; có thể thêm 多了, 一点儿 sau tính từ.
Ví dụ
他比我高。
Tā bǐ wǒ gāo.
Anh ấy cao hơn tôi.
今天比昨天冷。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.