SuperLandingSuperLanding

比

bǐ

Hán Việt TỈ

so với, hơn; so sánh

HSK 1Giới từĐộng từ

Cách dùng

Câu so sánh: A 比 B + tính từ (A … hơn B). Không dùng 很 trước tính từ trong câu 比; có thể thêm 多了, 一点儿 sau tính từ.

Ví dụ

  1. 他比我高。

    Tā bǐ wǒ gāo.

    Anh ấy cao hơn tôi.

  2. 今天比昨天冷。

    Jīntiān bǐ zuótiān lěng.

    Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn