本子
Hán Việt BẢN TỬ
quyển vở, sổ
Cách dùng
Danh từ, lượng từ dùng 个 hoặc 本: 一个本子 / 一本本子. Thường đi với 写在本子上.
Ví dụ
请写在本子上。
Qǐng xiě zài běnzi shang.
Hãy viết vào vở.
我的本子在哪儿?
Wǒ de běnzi zài nǎr?
Quyển vở của tôi ở đâu?
Hán Việt BẢN TỬ
quyển vở, sổ
Danh từ, lượng từ dùng 个 hoặc 本: 一个本子 / 一本本子. Thường đi với 写在本子上.
请写在本子上。
Qǐng xiě zài běnzi shang.
Hãy viết vào vở.
我的本子在哪儿?
Wǒ de běnzi zài nǎr?
Quyển vở của tôi ở đâu?