SuperLandingSuperLanding

本子

běnzi

Hán Việt BẢN TỬ

quyển vở, sổ

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ dùng 个 hoặc 本: 一个本子 / 一本本子. Thường đi với 写在本子上.

Ví dụ

  1. 请写在本子上。

    Qǐng xiě zài běnzi shang.

    Hãy viết vào vở.

  2. 我的本子在哪儿?

    Wǒ de běnzi zài nǎr?

    Quyển vở của tôi ở đâu?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn