SuperLandingSuperLanding

唱

chàng

Hán Việt XƯỚNG

hát

HSK 1Động từ

Cách dùng

Động từ, tân ngữ thường là 歌: 唱歌, 唱一首歌. Bổ ngữ: 唱得很好.

Ví dụ

  1. 她唱得很好。

    Tā chàng de hěn hǎo.

    Cô ấy hát rất hay.

  2. 你会唱中文歌吗?

    Nǐ huì chàng Zhōngwén gē ma?

    Bạn biết hát bài hát tiếng Trung không?

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn