SuperLandingSuperLanding

常常

chángcháng

Hán Việt THƯỜNG THƯỜNG

thường thường, thường xuyên

HSK 1Phó từ

Cách dùng

Giống 常 nhưng nhấn mạnh hơn, đặt trước động từ. Phủ định thường dùng 不常, không nói 不常常.

Ví dụ

  1. 我常常和朋友打球。

    Wǒ chángcháng hé péngyou dǎ qiú.

    Tôi thường chơi bóng với bạn bè.

  2. 他常常来我家。

    Tā chángcháng lái wǒ jiā.

    Anh ấy thường đến nhà tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn