常常
Hán Việt THƯỜNG THƯỜNG
thường thường, thường xuyên
Cách dùng
Giống 常 nhưng nhấn mạnh hơn, đặt trước động từ. Phủ định thường dùng 不常, không nói 不常常.
Ví dụ
我常常和朋友打球。
Wǒ chángcháng hé péngyou dǎ qiú.
Tôi thường chơi bóng với bạn bè.
他常常来我家。
Tā chángcháng lái wǒ jiā.
Anh ấy thường đến nhà tôi.