SuperLandingSuperLanding

吹

chuī

Hán Việt XUY

thổi

HSK 2Động từ

Cách dùng

Dùng cho gió hoặc người thổi: 风吹, 吹蜡烛, 吹空调 (ngồi điều hòa).

Ví dụ

  1. 外面风吹得很大。

    Wàimiàn fēng chuī de hěn dà.

    Ngoài trời gió thổi rất mạnh.

  2. 孩子吹了生日蛋糕上的蜡烛。

    Háizi chuī le shēngrì dàngāo shang de làzhú.

    Đứa bé thổi nến trên bánh sinh nhật.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn