吹
Hán Việt XUY
thổi
Cách dùng
Dùng cho gió hoặc người thổi: 风吹, 吹蜡烛, 吹空调 (ngồi điều hòa).
Ví dụ
外面风吹得很大。
Wàimiàn fēng chuī de hěn dà.
Ngoài trời gió thổi rất mạnh.
孩子吹了生日蛋糕上的蜡烛。
Háizi chuī le shēngrì dàngāo shang de làzhú.
Đứa bé thổi nến trên bánh sinh nhật.