SuperLandingSuperLanding

船

chuán

Hán Việt THUYỀN

thuyền, tàu

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ 条 hoặc 艘. Đi kèm: 坐船 (đi thuyền), 上船, 下船.

Ví dụ

  1. 我们坐船去那个小岛。

    Wǒmen zuò chuán qù nà ge xiǎo dǎo.

    Chúng tôi đi thuyền ra hòn đảo nhỏ đó.

  2. 河上有很多船。

    Hé shang yǒu hěn duō chuán.

    Trên sông có rất nhiều thuyền.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn