船
Hán Việt THUYỀN
thuyền, tàu
Cách dùng
Lượng từ 条 hoặc 艘. Đi kèm: 坐船 (đi thuyền), 上船, 下船.
Ví dụ
我们坐船去那个小岛。
Wǒmen zuò chuán qù nà ge xiǎo dǎo.
Chúng tôi đi thuyền ra hòn đảo nhỏ đó.
河上有很多船。
Hé shang yǒu hěn duō chuán.
Trên sông có rất nhiều thuyền.
Hán Việt THUYỀN
thuyền, tàu
Lượng từ 条 hoặc 艘. Đi kèm: 坐船 (đi thuyền), 上船, 下船.
我们坐船去那个小岛。
Wǒmen zuò chuán qù nà ge xiǎo dǎo.
Chúng tôi đi thuyền ra hòn đảo nhỏ đó.
河上有很多船。
Hé shang yǒu hěn duō chuán.
Trên sông có rất nhiều thuyền.