灯
Hán Việt ĐĂNG
đèn
Cách dùng
Lượng từ 盏/个. Động từ: 开灯 (bật đèn), 关灯 (tắt đèn).
Ví dụ
天黑了,开灯吧。
Tiān hēi le, kāi dēng ba.
Trời tối rồi, bật đèn lên đi.
睡觉前别忘了关灯。
Shuìjiào qián bié wàng le guān dēng.
Trước khi ngủ đừng quên tắt đèn.
Hán Việt ĐĂNG
đèn
Lượng từ 盏/个. Động từ: 开灯 (bật đèn), 关灯 (tắt đèn).
天黑了,开灯吧。
Tiān hēi le, kāi dēng ba.
Trời tối rồi, bật đèn lên đi.
睡觉前别忘了关灯。
Shuìjiào qián bié wàng le guān dēng.
Trước khi ngủ đừng quên tắt đèn.