SuperLandingSuperLanding

等

děng

Hán Việt ĐẲNG

vân vân, v.v.; hạng, loại

HSK 2Trợ từDanh từ

Cách dùng

Trợ từ đặt sau danh sách liệt kê: A、B等. Danh từ chỉ cấp bậc: 一等奖, 头等舱.

Ví dụ

  1. 我喜欢苹果、香蕉等水果。

    Wǒ xǐhuan píngguǒ, xiāngjiāo děng shuǐguǒ.

    Tôi thích các loại trái cây như táo, chuối v.v.

  2. 他得了一等奖。

    Tā dé le yī děng jiǎng.

    Anh ấy đoạt giải nhất.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn