等
Hán Việt ĐẲNG
vân vân, v.v.; hạng, loại
Cách dùng
Trợ từ đặt sau danh sách liệt kê: A、B等. Danh từ chỉ cấp bậc: 一等奖, 头等舱.
Ví dụ
我喜欢苹果、香蕉等水果。
Wǒ xǐhuan píngguǒ, xiāngjiāo děng shuǐguǒ.
Tôi thích các loại trái cây như táo, chuối v.v.
他得了一等奖。
Tā dé le yī děng jiǎng.
Anh ấy đoạt giải nhất.