低
Hán Việt ĐÊ
thấp; cúi (đầu)
Cách dùng
Tính từ: 价格低, 水平低, trái nghĩa 高. Động từ: 低头 (cúi đầu).
Ví dụ
今天的气温很低。
Jīntiān de qìwēn hěn dī.
Nhiệt độ hôm nay rất thấp.
她低着头不说话。
Tā dī zhe tóu bù shuōhuà.
Cô ấy cúi đầu không nói gì.
Hán Việt ĐÊ
thấp; cúi (đầu)
Tính từ: 价格低, 水平低, trái nghĩa 高. Động từ: 低头 (cúi đầu).
今天的气温很低。
Jīntiān de qìwēn hěn dī.
Nhiệt độ hôm nay rất thấp.
她低着头不说话。
Tā dī zhe tóu bù shuōhuà.
Cô ấy cúi đầu không nói gì.