SuperLandingSuperLanding

低

dī

Hán Việt ĐÊ

thấp; cúi (đầu)

HSK 2Tính từĐộng từ

Cách dùng

Tính từ: 价格低, 水平低, trái nghĩa 高. Động từ: 低头 (cúi đầu).

Ví dụ

  1. 今天的气温很低。

    Jīntiān de qìwēn hěn dī.

    Nhiệt độ hôm nay rất thấp.

  2. 她低着头不说话。

    Tā dī zhe tóu bù shuōhuà.

    Cô ấy cúi đầu không nói gì.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn