饿
Hán Việt NGẠ
đói
Cách dùng
Tính từ chỉ cảm giác đói: 我饿了 (tôi đói rồi), 很饿. Phản nghĩa là 饱 (no).
Ví dụ
我饿了。
Wǒ è le.
Tôi đói rồi.
你饿不饿?
Nǐ è bu è?
Bạn có đói không?
Hán Việt NGẠ
đói
Tính từ chỉ cảm giác đói: 我饿了 (tôi đói rồi), 很饿. Phản nghĩa là 饱 (no).
我饿了。
Wǒ è le.
Tôi đói rồi.
你饿不饿?
Nǐ è bu è?
Bạn có đói không?