儿子
Hán Việt NHI TỬ
con trai
Cách dùng
Danh từ chỉ con trai (quan hệ cha mẹ - con). Phân biệt với 男孩子 (bé trai nói chung).
Ví dụ
他有一个儿子。
Tā yǒu yí ge érzi.
Anh ấy có một đứa con trai.
我儿子今年上小学。
Wǒ érzi jīnnián shàng xiǎoxué.
Con trai tôi năm nay học tiểu học.