SuperLandingSuperLanding

儿子

érzi

Hán Việt NHI TỬ

con trai

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ con trai (quan hệ cha mẹ - con). Phân biệt với 男孩子 (bé trai nói chung).

Ví dụ

  1. 他有一个儿子。

    Tā yǒu yí ge érzi.

    Anh ấy có một đứa con trai.

  2. 我儿子今年上小学。

    Wǒ érzi jīnnián shàng xiǎoxué.

    Con trai tôi năm nay học tiểu học.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn