SuperLandingSuperLanding

而且

érqiě

Hán Việt NHI THẢ

mà còn, hơn nữa

HSK 2Liên từ

Cách dùng

Dùng trong cấu trúc 不但……而且…… (không những… mà còn…), nối hai ý tăng tiến.

Ví dụ

  1. 这个苹果不但大,而且很甜。

    Zhège píngguǒ búdàn dà, érqiě hěn tián.

    Quả táo này không những to mà còn rất ngọt.

  2. 他会说汉语,而且说得很好。

    Tā huì shuō Hànyǔ, érqiě shuō de hěn hǎo.

    Anh ấy biết nói tiếng Trung, hơn nữa nói rất giỏi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn