而且
Hán Việt NHI THẢ
mà còn, hơn nữa
Cách dùng
Dùng trong cấu trúc 不但……而且…… (không những… mà còn…), nối hai ý tăng tiến.
Ví dụ
这个苹果不但大,而且很甜。
Zhège píngguǒ búdàn dà, érqiě hěn tián.
Quả táo này không những to mà còn rất ngọt.
他会说汉语,而且说得很好。
Tā huì shuō Hànyǔ, érqiě shuō de hěn hǎo.
Anh ấy biết nói tiếng Trung, hơn nữa nói rất giỏi.