SuperLandingSuperLanding

发

fā

Hán Việt PHÁT

gửi, phát; phát ra; bị (sốt)

HSK 2Động từ

Cách dùng

Kết hợp thường gặp: 发短信, 发邮件, 发烧, 发工资. Khác 寄 (gửi qua bưu điện), 发 dùng nhiều cho tin nhắn, email.

Ví dụ

  1. 到了以后给我发个短信。

    Dào le yǐhòu gěi wǒ fā ge duǎnxìn.

    Đến nơi rồi thì nhắn tin cho tôi nhé.

  2. 孩子发烧了,今天不能上学。

    Háizi fāshāo le, jīntiān bù néng shàngxué.

    Đứa trẻ bị sốt rồi, hôm nay không thể đi học.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn