放假
Hán Việt PHÓNG GIẢ
nghỉ lễ; được nghỉ
Cách dùng
Động từ ly hợp, có thể chen vào giữa: 放了三天假 (nghỉ ba ngày). Không mang tân ngữ phía sau.
Ví dụ
明天我们放假。
Míngtiān wǒmen fàngjià.
Ngày mai chúng tôi được nghỉ.
学校放了七天假。
Xuéxiào fàng le qī tiān jià.
Trường cho nghỉ bảy ngày.