SuperLandingSuperLanding

放假

fàngjià

Hán Việt PHÓNG GIẢ

nghỉ lễ; được nghỉ

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp, có thể chen vào giữa: 放了三天假 (nghỉ ba ngày). Không mang tân ngữ phía sau.

Ví dụ

  1. 明天我们放假。

    Míngtiān wǒmen fàngjià.

    Ngày mai chúng tôi được nghỉ.

  2. 学校放了七天假。

    Xuéxiào fàng le qī tiān jià.

    Trường cho nghỉ bảy ngày.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn