放
Hán Việt PHÓNG
đặt; để; thả; nghỉ (học)
Cách dùng
Động từ, mẫu thường gặp: 把 + vật + 放在 + nơi chốn (đặt cái gì ở đâu). Còn dùng trong 放假, 放学.
Ví dụ
书放在桌子上。
Shū fàng zài zhuōzi shang.
Sách để trên bàn.
你把包放这儿吧。
Nǐ bǎ bāo fàng zhèr ba.
Bạn để túi ở đây đi.