SuperLandingSuperLanding

放

fàng

Hán Việt PHÓNG

đặt; để; thả; nghỉ (học)

HSK 1Động từ

Cách dùng

Động từ, mẫu thường gặp: 把 + vật + 放在 + nơi chốn (đặt cái gì ở đâu). Còn dùng trong 放假, 放学.

Ví dụ

  1. 书放在桌子上。

    Shū fàng zài zhuōzi shang.

    Sách để trên bàn.

  2. 你把包放这儿吧。

    Nǐ bǎ bāo fàng zhèr ba.

    Bạn để túi ở đây đi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn