SuperLandingSuperLanding

飞

fēi

Hán Việt PHI

bay

HSK 1Động từ

Cách dùng

Động từ chỉ bay (chim, máy bay) hoặc đi bằng máy bay: 飞北京 (bay đi Bắc Kinh).

Ví dụ

  1. 鸟在天上飞。

    Niǎo zài tiān shang fēi.

    Chim bay trên trời.

  2. 明天我飞上海。

    Míngtiān wǒ fēi Shànghǎi.

    Ngày mai tôi bay đi Thượng Hải.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn