飞机
Hán Việt PHI CƠ
máy bay
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 架. Cụm thường dùng: 坐飞机 (đi máy bay), 下飞机 (xuống máy bay).
Ví dụ
我坐飞机去北京。
Wǒ zuò fēijī qù Běijīng.
Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
飞机几点到?
Fēijī jǐ diǎn dào?
Máy bay mấy giờ đến?
Hán Việt PHI CƠ
máy bay
Danh từ, lượng từ 架. Cụm thường dùng: 坐飞机 (đi máy bay), 下飞机 (xuống máy bay).
我坐飞机去北京。
Wǒ zuò fēijī qù Běijīng.
Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
飞机几点到?
Fēijī jǐ diǎn dào?
Máy bay mấy giờ đến?