SuperLandingSuperLanding

飞机

fēijī

Hán Việt PHI CƠ

máy bay

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 架. Cụm thường dùng: 坐飞机 (đi máy bay), 下飞机 (xuống máy bay).

Ví dụ

  1. 我坐飞机去北京。

    Wǒ zuò fēijī qù Běijīng.

    Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

  2. 飞机几点到?

    Fēijī jǐ diǎn dào?

    Máy bay mấy giờ đến?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn