高
Hán Việt CAO
cao
Cách dùng
Tính từ chỉ chiều cao, mức độ cao; phản nghĩa 矮 (người), 低 (vật). Hỏi chiều cao: 你多高?
Ví dụ
他很高。
Tā hěn gāo.
Anh ấy rất cao.
这座山非常高。
Zhè zuò shān fēicháng gāo.
Ngọn núi này vô cùng cao.
Hán Việt CAO
cao
Tính từ chỉ chiều cao, mức độ cao; phản nghĩa 矮 (người), 低 (vật). Hỏi chiều cao: 你多高?
他很高。
Tā hěn gāo.
Anh ấy rất cao.
这座山非常高。
Zhè zuò shān fēicháng gāo.
Ngọn núi này vô cùng cao.