SuperLandingSuperLanding

高

gāo

Hán Việt CAO

cao

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Tính từ chỉ chiều cao, mức độ cao; phản nghĩa 矮 (người), 低 (vật). Hỏi chiều cao: 你多高?

Ví dụ

  1. 他很高。

    Tā hěn gāo.

    Anh ấy rất cao.

  2. 这座山非常高。

    Zhè zuò shān fēicháng gāo.

    Ngọn núi này vô cùng cao.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn