SuperLandingSuperLanding

高兴

gāoxìng

Hán Việt CAO HỨNG

vui; vui mừng

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Tính từ chỉ tâm trạng vui. Câu chào quen thuộc: 认识你很高兴 (rất vui được quen bạn).

Ví dụ

  1. 认识你很高兴。

    Rènshi nǐ hěn gāoxìng.

    Rất vui được quen biết bạn.

  2. 今天他很高兴。

    Jīntiān tā hěn gāoxìng.

    Hôm nay anh ấy rất vui.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn