更
Hán Việt CÁNH
càng, hơn nữa
Cách dùng
Dùng để so sánh mức độ: 更 + tính từ; 比……更……. Không dùng 很 cùng lúc với 更.
Ví dụ
今天比昨天更冷。
Jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
我更喜欢喝茶。
Wǒ gèng xǐhuan hē chá.
Tôi thích uống trà hơn.
Hán Việt CÁNH
càng, hơn nữa
Dùng để so sánh mức độ: 更 + tính từ; 比……更……. Không dùng 很 cùng lúc với 更.
今天比昨天更冷。
Jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
我更喜欢喝茶。
Wǒ gèng xǐhuan hē chá.
Tôi thích uống trà hơn.