SuperLandingSuperLanding

更

gèng

Hán Việt CÁNH

càng, hơn nữa

HSK 2Phó từ

Cách dùng

Dùng để so sánh mức độ: 更 + tính từ; 比……更……. Không dùng 很 cùng lúc với 更.

Ví dụ

  1. 今天比昨天更冷。

    Jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng.

    Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

  2. 我更喜欢喝茶。

    Wǒ gèng xǐhuan hē chá.

    Tôi thích uống trà hơn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn