SuperLandingSuperLanding

个子

gèzi

Hán Việt CÁ TỬ

vóc dáng, chiều cao

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Hay nói 个子高/矮, 个子不高. Không dùng 大/小 để nói chiều cao người.

Ví dụ

  1. 他个子很高。

    Tā gèzi hěn gāo.

    Anh ấy dáng người rất cao.

  2. 那个个子不高的人是我哥哥。

    Nàge gèzi bù gāo de rén shì wǒ gēge.

    Người không cao kia là anh trai tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn