个子
Hán Việt CÁ TỬ
vóc dáng, chiều cao
Cách dùng
Hay nói 个子高/矮, 个子不高. Không dùng 大/小 để nói chiều cao người.
Ví dụ
他个子很高。
Tā gèzi hěn gāo.
Anh ấy dáng người rất cao.
那个个子不高的人是我哥哥。
Nàge gèzi bù gāo de rén shì wǒ gēge.
Người không cao kia là anh trai tôi.