喊
Hán Việt HẢM
hét, gọi to
Cách dùng
Thường gặp: 大声喊, 喊人 (gọi người), 喊……的名字.
Ví dụ
妈妈在楼下喊我。
Māma zài lóu xià hǎn wǒ.
Mẹ đang gọi tôi ở dưới nhà.
别大声喊,孩子在睡觉。
Bié dàshēng hǎn, háizi zài shuìjiào.
Đừng hét to, con đang ngủ.
Hán Việt HẢM
hét, gọi to
Thường gặp: 大声喊, 喊人 (gọi người), 喊……的名字.
妈妈在楼下喊我。
Māma zài lóu xià hǎn wǒ.
Mẹ đang gọi tôi ở dưới nhà.
别大声喊,孩子在睡觉。
Bié dàshēng hǎn, háizi zài shuìjiào.
Đừng hét to, con đang ngủ.