SuperLandingSuperLanding

喊

hǎn

Hán Việt HẢM

hét, gọi to

HSK 2Động từ

Cách dùng

Thường gặp: 大声喊, 喊人 (gọi người), 喊……的名字.

Ví dụ

  1. 妈妈在楼下喊我。

    Māma zài lóu xià hǎn wǒ.

    Mẹ đang gọi tôi ở dưới nhà.

  2. 别大声喊,孩子在睡觉。

    Bié dàshēng hǎn, háizi zài shuìjiào.

    Đừng hét to, con đang ngủ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn