SuperLandingSuperLanding

海边

hǎi biān

Hán Việt HẢI BIÊN

bờ biển, bãi biển

HSK 2

Cách dùng

Thường gặp: 去海边, 在海边玩儿. Là từ chỉ nơi chốn.

Ví dụ

  1. 夏天我们去海边玩儿。

    Xiàtiān wǒmen qù hǎibiān wánr.

    Mùa hè chúng tôi đi biển chơi.

  2. 他家就在海边。

    Tā jiā jiù zài hǎibiān.

    Nhà anh ấy ở ngay bên bờ biển.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn