海边
Hán Việt HẢI BIÊN
bờ biển, bãi biển
Cách dùng
Thường gặp: 去海边, 在海边玩儿. Là từ chỉ nơi chốn.
Ví dụ
夏天我们去海边玩儿。
Xiàtiān wǒmen qù hǎibiān wánr.
Mùa hè chúng tôi đi biển chơi.
他家就在海边。
Tā jiā jiù zài hǎibiān.
Nhà anh ấy ở ngay bên bờ biển.
Hán Việt HẢI BIÊN
bờ biển, bãi biển
Thường gặp: 去海边, 在海边玩儿. Là từ chỉ nơi chốn.
夏天我们去海边玩儿。
Xiàtiān wǒmen qù hǎibiān wánr.
Mùa hè chúng tôi đi biển chơi.
他家就在海边。
Tā jiā jiù zài hǎibiān.
Nhà anh ấy ở ngay bên bờ biển.