SuperLandingSuperLanding

喝

hē

Hán Việt HÁT

uống

HSK 1Động từ

Cách dùng

Động từ, đi với đồ uống: 喝水, 喝茶, 喝咖啡. Ăn thì dùng 吃.

Ví dụ

  1. 你想喝什么?

    Nǐ xiǎng hē shénme?

    Bạn muốn uống gì?

  2. 我每天喝很多水。

    Wǒ měi tiān hē hěn duō shuǐ.

    Mỗi ngày tôi uống nhiều nước.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn