喝
Hán Việt HÁT
uống
Cách dùng
Động từ, đi với đồ uống: 喝水, 喝茶, 喝咖啡. Ăn thì dùng 吃.
Ví dụ
你想喝什么?
Nǐ xiǎng hē shénme?
Bạn muốn uống gì?
我每天喝很多水。
Wǒ měi tiān hē hěn duō shuǐ.
Mỗi ngày tôi uống nhiều nước.
Hán Việt HÁT
uống
Động từ, đi với đồ uống: 喝水, 喝茶, 喝咖啡. Ăn thì dùng 吃.
你想喝什么?
Nǐ xiǎng hē shénme?
Bạn muốn uống gì?
我每天喝很多水。
Wǒ měi tiān hē hěn duō shuǐ.
Mỗi ngày tôi uống nhiều nước.