SuperLandingSuperLanding

号

hào

Hán Việt HIỆU

số; ngày (trong tháng); cỡ

HSK 1Danh từLượng từ

Cách dùng

Dùng chỉ ngày: 五月一号 (ngày 1 tháng 5); chỉ số thứ tự: 三号楼, 号码. Hỏi ngày: 今天几号?

Ví dụ

  1. 今天几号?

    Jīntiān jǐ hào?

    Hôm nay ngày mấy?

  2. 我住在五号楼。

    Wǒ zhù zài wǔ hào lóu.

    Tôi sống ở tòa nhà số năm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn