号
Hán Việt HIỆU
số; ngày (trong tháng); cỡ
Cách dùng
Dùng chỉ ngày: 五月一号 (ngày 1 tháng 5); chỉ số thứ tự: 三号楼, 号码. Hỏi ngày: 今天几号?
Ví dụ
今天几号?
Jīntiān jǐ hào?
Hôm nay ngày mấy?
我住在五号楼。
Wǒ zhù zài wǔ hào lóu.
Tôi sống ở tòa nhà số năm.
Hán Việt HIỆU
số; ngày (trong tháng); cỡ
Dùng chỉ ngày: 五月一号 (ngày 1 tháng 5); chỉ số thứ tự: 三号楼, 号码. Hỏi ngày: 今天几号?
今天几号?
Jīntiān jǐ hào?
Hôm nay ngày mấy?
我住在五号楼。
Wǒ zhù zài wǔ hào lóu.
Tôi sống ở tòa nhà số năm.