SuperLandingSuperLanding

湖

hú

Hán Việt HỒ

hồ (nước)

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, thường đi với lượng từ 个; hay gặp trong tên riêng như 西湖.

Ví dụ

  1. 公园里有一个很大的湖。

    Gōngyuán lǐ yǒu yí ge hěn dà de hú.

    Trong công viên có một cái hồ rất lớn.

  2. 我们去湖边走走吧。

    Wǒmen qù hú biān zǒuzou ba.

    Chúng ta ra bờ hồ đi dạo nhé.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn