SuperLandingSuperLanding

护照

hùzhào

Hán Việt HỘ CHIẾU

hộ chiếu

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ 本; hay đi với 办护照 (làm hộ chiếu), 带护照 (mang hộ chiếu).

Ví dụ

  1. 出国要带护照。

    Chūguó yào dài hùzhào.

    Ra nước ngoài phải mang hộ chiếu.

  2. 我的护照找不到了。

    Wǒ de hùzhào zhǎo bu dào le.

    Tôi không tìm thấy hộ chiếu của mình nữa.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn