SuperLandingSuperLanding

坏

huài

Hán Việt HOẠI

xấu; hỏng

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Trái nghĩa với 好. Hay làm bổ ngữ: 坏了 (hỏng rồi), 累坏了 (mệt lả).

Ví dụ

  1. 我的手机坏了。

    Wǒ de shǒujī huài le.

    Điện thoại của tôi hỏng rồi.

  2. 他不是坏人。

    Tā bú shì huàirén.

    Anh ấy không phải người xấu.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn