坏
Hán Việt HOẠI
xấu; hỏng
Cách dùng
Trái nghĩa với 好. Hay làm bổ ngữ: 坏了 (hỏng rồi), 累坏了 (mệt lả).
Ví dụ
我的手机坏了。
Wǒ de shǒujī huài le.
Điện thoại của tôi hỏng rồi.
他不是坏人。
Tā bú shì huàirén.
Anh ấy không phải người xấu.
Hán Việt HOẠI
xấu; hỏng
Trái nghĩa với 好. Hay làm bổ ngữ: 坏了 (hỏng rồi), 累坏了 (mệt lả).
我的手机坏了。
Wǒ de shǒujī huài le.
Điện thoại của tôi hỏng rồi.
他不是坏人。
Tā bú shì huàirén.
Anh ấy không phải người xấu.