SuperLandingSuperLanding

话

huà

Hán Việt THOẠI

lời nói, câu nói

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Thường gặp: 说话 (nói chuyện), 一句话 (một câu nói), 电话 (điện thoại).

Ví dụ

  1. 他的话很对。

    Tā de huà hěn duì.

    Lời anh ấy nói rất đúng.

  2. 我想和你说几句话。

    Wǒ xiǎng hé nǐ shuō jǐ jù huà.

    Tôi muốn nói với bạn vài câu.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn