SuperLandingSuperLanding

九

jiǔ

Hán Việt CỬU

chín (số 9)

HSK 1Số từ

Cách dùng

Số đếm; dùng với lượng từ: 九个人, 九点.

Ví dụ

  1. 我九点上课。

    Wǒ jiǔ diǎn shàng kè.

    Chín giờ tôi vào học.

  2. 他有九本书。

    Tā yǒu jiǔ běn shū.

    Anh ấy có chín cuốn sách.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn