九
Hán Việt CỬU
chín (số 9)
Cách dùng
Số đếm; dùng với lượng từ: 九个人, 九点.
Ví dụ
我九点上课。
Wǒ jiǔ diǎn shàng kè.
Chín giờ tôi vào học.
他有九本书。
Tā yǒu jiǔ běn shū.
Anh ấy có chín cuốn sách.
Hán Việt CỬU
chín (số 9)
Số đếm; dùng với lượng từ: 九个人, 九点.
我九点上课。
Wǒ jiǔ diǎn shàng kè.
Chín giờ tôi vào học.
他有九本书。
Tā yǒu jiǔ běn shū.
Anh ấy có chín cuốn sách.