进去
Hán Việt TIẾN KHỨ
đi vào (rời xa người nói)
Cách dùng
Hướng vào trong, rời xa người nói; có thể tách: 进屋去, 进不去.
Ví dụ
你先进去吧。
Nǐ xiān jìnqu ba.
Bạn vào trước đi.
门没开,我进不去。
Mén méi kāi, wǒ jìn bu qù.
Cửa không mở, tôi không vào được.
Hán Việt TIẾN KHỨ
đi vào (rời xa người nói)
Hướng vào trong, rời xa người nói; có thể tách: 进屋去, 进不去.
你先进去吧。
Nǐ xiān jìnqu ba.
Bạn vào trước đi.
门没开,我进不去。
Mén méi kāi, wǒ jìn bu qù.
Cửa không mở, tôi không vào được.