SuperLandingSuperLanding

拉

lā

Hán Việt LẠP

kéo, lôi; chơi (đàn kéo)

HSK 2Động từ

Cách dùng

Động từ: 拉门、拉手、拉小提琴. Trái nghĩa 推 (đẩy).

Ví dụ

  1. 这个门要拉,不要推。

    Zhège mén yào lā, búyào tuī.

    Cửa này phải kéo, đừng đẩy.

  2. 妈妈拉着孩子的手过马路。

    Māma lā zhe háizi de shǒu guò mǎlù.

    Mẹ nắm tay con dắt qua đường.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn