拉
Hán Việt LẠP
kéo, lôi; chơi (đàn kéo)
Cách dùng
Động từ: 拉门、拉手、拉小提琴. Trái nghĩa 推 (đẩy).
Ví dụ
这个门要拉,不要推。
Zhège mén yào lā, búyào tuī.
Cửa này phải kéo, đừng đẩy.
妈妈拉着孩子的手过马路。
Māma lā zhe háizi de shǒu guò mǎlù.
Mẹ nắm tay con dắt qua đường.
Hán Việt LẠP
kéo, lôi; chơi (đàn kéo)
Động từ: 拉门、拉手、拉小提琴. Trái nghĩa 推 (đẩy).
这个门要拉,不要推。
Zhège mén yào lā, búyào tuī.
Cửa này phải kéo, đừng đẩy.
妈妈拉着孩子的手过马路。
Māma lā zhe háizi de shǒu guò mǎlù.
Mẹ nắm tay con dắt qua đường.