来自
Hán Việt LAI TỰ
đến từ
Cách dùng
Mang tân ngữ chỉ nơi chốn: 来自越南; trang trọng hơn 从……来.
Ví dụ
我来自越南。
Wǒ láizì Yuènán.
Tôi đến từ Việt Nam.
我们班的同学来自不同的国家。
Wǒmen bān de tóngxué láizì bùtóng de guójiā.
Các bạn lớp tôi đến từ nhiều nước khác nhau.
Hán Việt LAI TỰ
đến từ
Mang tân ngữ chỉ nơi chốn: 来自越南; trang trọng hơn 从……来.
我来自越南。
Wǒ láizì Yuènán.
Tôi đến từ Việt Nam.
我们班的同学来自不同的国家。
Wǒmen bān de tóngxué láizì bùtóng de guójiā.
Các bạn lớp tôi đến từ nhiều nước khác nhau.