脸
Hán Việt KIỂM
mặt, khuôn mặt
Cách dùng
Lượng từ 张: 一张脸; 洗脸、脸红.
Ví dụ
我每天早上洗脸刷牙。
Wǒ měi tiān zǎoshang xǐ liǎn shuā yá.
Sáng nào tôi cũng rửa mặt đánh răng.
她的脸一下子红了。
Tā de liǎn yíxiàzi hóng le.
Mặt cô ấy bỗng đỏ lên.
Hán Việt KIỂM
mặt, khuôn mặt
Lượng từ 张: 一张脸; 洗脸、脸红.
我每天早上洗脸刷牙。
Wǒ měi tiān zǎoshang xǐ liǎn shuā yá.
Sáng nào tôi cũng rửa mặt đánh răng.
她的脸一下子红了。
Tā de liǎn yíxiàzi hóng le.
Mặt cô ấy bỗng đỏ lên.