SuperLandingSuperLanding

脸

liǎn

Hán Việt KIỂM

mặt, khuôn mặt

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ 张: 一张脸; 洗脸、脸红.

Ví dụ

  1. 我每天早上洗脸刷牙。

    Wǒ měi tiān zǎoshang xǐ liǎn shuā yá.

    Sáng nào tôi cũng rửa mặt đánh răng.

  2. 她的脸一下子红了。

    Tā de liǎn yíxiàzi hóng le.

    Mặt cô ấy bỗng đỏ lên.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn