练
Hán Việt LUYỆN
luyện, tập
Cách dùng
Động từ mang tân ngữ: 练字、练口语、练太极拳.
Ví dụ
他每天练两个小时钢琴。
Tā měi tiān liàn liǎng ge xiǎoshí gāngqín.
Mỗi ngày anh ấy tập đàn piano hai tiếng.
我想多练练口语。
Wǒ xiǎng duō liànlian kǒuyǔ.
Tôi muốn luyện khẩu ngữ nhiều hơn.
Hán Việt LUYỆN
luyện, tập
Động từ mang tân ngữ: 练字、练口语、练太极拳.
他每天练两个小时钢琴。
Tā měi tiān liàn liǎng ge xiǎoshí gāngqín.
Mỗi ngày anh ấy tập đàn piano hai tiếng.
我想多练练口语。
Wǒ xiǎng duō liànlian kǒuyǔ.
Tôi muốn luyện khẩu ngữ nhiều hơn.