零
Hán Việt LINH
số không (0); lẻ
Cách dùng
Dùng khi đọc số (一百零五), số điện thoại, năm (二〇二四). 〇 thường viết trong số năm.
Ví dụ
我的房间是三零二。
Wǒ de fángjiān shì sān líng èr.
Phòng tôi là phòng 302.
今天零下五度。
Jīntiān língxià wǔ dù.
Hôm nay âm năm độ.
Hán Việt LINH
số không (0); lẻ
Dùng khi đọc số (一百零五), số điện thoại, năm (二〇二四). 〇 thường viết trong số năm.
我的房间是三零二。
Wǒ de fángjiān shì sān líng èr.
Phòng tôi là phòng 302.
今天零下五度。
Jīntiān língxià wǔ dù.
Hôm nay âm năm độ.