SuperLandingSuperLanding

六

liù

Hán Việt LỤC

sáu (số 6)

HSK 1Số từ

Cách dùng

Số đếm; dùng với lượng từ: 六个, 六点, 六月.

Ví dụ

  1. 我六点起床。

    Wǒ liù diǎn qǐ chuáng.

    Tôi dậy lúc sáu giờ.

  2. 我们班有六个中国学生。

    Wǒmen bān yǒu liù ge Zhōngguó xuésheng.

    Lớp chúng tôi có sáu học sinh Trung Quốc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn