六
Hán Việt LỤC
sáu (số 6)
Cách dùng
Số đếm; dùng với lượng từ: 六个, 六点, 六月.
Ví dụ
我六点起床。
Wǒ liù diǎn qǐ chuáng.
Tôi dậy lúc sáu giờ.
我们班有六个中国学生。
Wǒmen bān yǒu liù ge Zhōngguó xuésheng.
Lớp chúng tôi có sáu học sinh Trung Quốc.
Hán Việt LỤC
sáu (số 6)
Số đếm; dùng với lượng từ: 六个, 六点, 六月.
我六点起床。
Wǒ liù diǎn qǐ chuáng.
Tôi dậy lúc sáu giờ.
我们班有六个中国学生。
Wǒmen bān yǒu liù ge Zhōngguó xuésheng.
Lớp chúng tôi có sáu học sinh Trung Quốc.